Bộ Sản Phẩm Phân Bón Lá Hữu Cơ Thần Kỳ Của
Công Ty AGMIN Australia Dành Cho Cây Trồng
1.HOSTIPHOS 600 SL – Diệt nấm (Phytophthora, Fusarium, Verticillium, Pythium & Rhizoctonia )
2.CUPIRICIDE ( Diệt tảo trong môi trường nước, Địa y, rong tào trên cây & lá)
3.SILFOS COMPLEX (Ngừa bệnh nấm & cung cấp dinh dưỡng)
4.ORGANIC SILICATE COMPLEX (Hỗ trợ căng thẳng phi sinh học & sinh học; giúp cây phát triển bộ lá & rễ)
5.CALCIUM BOROGLUCONTE (Tăng đường, giúp giảm rụng, méo & sượng nước & cơm)
6.VIGOR-LIG PLUS (Cung cấp đầu đủ 13 dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng)
7.BORON COMPLEX (Kích hoạt đông các DD trong đất. Phát triển bầu & phấn hoa, tăng cường hệ sinh thực cho cây)
SP SỐ 1: AGB HORTIPHOS 600SL
HORTIPHOS 600 SL:
- THUỐC DIỆT NẤM LƯU DẪN
- CÁCH LY: ÚC = 0 NGÀY; VN = 3 NGÀY
- ✓ CHUYÊN PHÒNG NGỪA & TRỊ:
- PHYTOPTHORA, FURARIUM & PYTHIUM
- NỨT THÂN XÌ MỦ
- THÁN THƯ
- NẤM HỒNG
- SƯƠNG MAI
- MẮT CUA
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
-
- NGỪA: 1L/600-800 L NƯỚC SẠCH
- TRỊ: 1 L/100-300 NƯỚC SẠCH
SP Số 2: AGB CUPRICIDE
(Đồng Chelate Hữu cơ)
Thành Phần:
- Dung dịch đồng hữu cơ, dạng hàm lượng 101 – 116g/lít. pH: 9.0.
- Công dụng: Diệt tảo trên lá, cành & thân cây sầu riêng
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1L/ 800-1000 L Nước sạch
- Phun đẫm 2 mặt lá, thân & cành
- Trước khi mưa 4 giờ , nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát).
- Không phun vào ban đêm
- Lần 1: Trong thời gian rửa vườn
- Lần 2: Lặp lại sau 10 ngày nếu cần
Thành phần:
- pH: 9.0.
SP SỐ 3: AGB Organic Silicate Complex (Silic)
CÔNG NGHỆ CHELATE HỮU CƠ
Thành Phần: Hàm lượng tối thiểu bảo đảm
- Tổng Cacbon (C) : 2.5 %
- Tổng Nitơ (N) : 12.0 %
- Kali (K) Thực có (K2O) : 3.61 %
- Silicon (Si) 8.00%
- Bo (B) 0.250 g/L
- Đồng (Cu) : 0.080 g/L
- Kẽm (Zn) : 0.075 g/L0.025 g/L10.8 –
- Molyđen(Mo) : 12.0
- pH 11.5 : 1.198 – 1.220
- Tỷ trọng : 1.20
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1L/ 600-800 L NƯỚC SẠCH
- Phun đẫm 2 mặt lá, thân, cành và tới quanh gốc
- Trước khi mưa 4 giờ, nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát).
- Không phun vào ban đêm.
- Lần 1: 20 ngày sau rửa vườn
- Lần 2: lặp lại sau 6-8 tuần
SP SỐ 4: AGB CALCIUM BOROGLUCONATE
(Canxi-Bo Hữu Cơ)
Thành Phần: Hàm lượng tối thiểu bảo đảm
- Can Xi (Ca) : 6.0 %
- Bo (B) : 20.120 mg/L
- Đồng (Cu) : 2010 mg/L
- Molybđên (Mo) : 200 mg/L
- pH 5.0 : 4.45 – 5.01
- Tỷ trọng : 1.24 1.20 – 1.25
- PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1 L/ 600-800 L NƯỚC SẠCH
- Phun đẫm 2 mặt lá,thân & cành
- Trước khi mưa 4 giờ, nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát). Không phun vào ban đêm.
- Lần 1: trước khi ra mắt cua 15-20 Ngày
- Lần 2: Khi trái bằng quả trứng gà
- Lần 3: Trước khi thu hoạch 1 tháng
SP SỐ 5: AGB SILFOS Complex (Hortiphos + Silic)
CÔNG NGHỆ CHELATE HỮU CƠ
Thành Phần : Hàm lượng tối thiểu bảo đảm
- Silicon (H2SiO4) : 10.10 %
- Phốt pho sẵn có (P2O5) : 20.70 %
- Kali sẵn có (K2O) : 24.50 %
- Tổng Nitơ (N) : 6.50 %
- Đồng (Cu) : 0.50 g/L
- Kẽm (Zn) : 1.00 g/L
- Man gan (Mn) : 1.00 g/L
- Bo (B) : 0.20 g/L
- Molyđên (Mo) : 0.10 g/L
- pH : 13.1 – 13.5
- Tỷ trọng : 1.38 – 1.40
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1 L/ 600-800 L NƯỚC SẠCH
- Phun đẫm 2 mặt lá, thân, cành và tới quanh gốc
- Trước khi mưa 4 giờ, nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát).
- Không phun vào ban đêm.
- Lần 1: 20 ngày sau rửa vườn
- Lần 2: lặp lạisau 6-8 tuần
SP SỐ 6: AGB VIGOR-LIG PLUS
CÔNG NGHỆ CHELATE HỮU CƠ
THÀNH PHẦN: Chứa 13 Thành phần Đa – Trung – Vi lượng
Thành Phần : Hàm lượng tối thiểu bảo đảm
- Tổng Nitơ (N) :10.20 %
- Phốt Pho (P2O5) : 4.50 %
- Kali thực có (K2O) : 8.40 %
- Lưu huỳnh (S) : 0.50 %
- CanXi (Ca) : 1.50 %
- Magiê (Mg) : 0.25 %
- Đồng (Cu) : 0.25 g/L
- Kẽm (Zn) : 0.25 g/L 0.245 – 0.255 g/L
- Man gan (Mn) : 0.75 g/L
- Coban (Co) : 0.12 g/L Molybđên (Mo) : 0.10 g/L
- Bo (B) : 0.52 g/L 0.51 – 0.53 g/L Sắt (Fe) : 0.30 g/L 0.295 – 0.310 g/L
- Tỷ trọng : 1.240 : 1.210 – 1.250
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1 L/ 600-800 L NƯỚC SẠCH; Phun đẫm 2 mặt lá, thân & cành
- Trước khi mưa 4 giờ, nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát). Không phun vào ban đêm; 6-8 TUẦN PHUN LẶP LẠI
SP SỐ 7: AGB BORON COMPLEX (Bo)
CÔNG NGHỆ CHELATE HỮU CƠ
Thành Phần : Hàm lượng tối thiểu bảo đảm
- Tổng Nitơ (N) : 1.2 % w/v
- Bo (B) : 8.0 % w/v
- pH : 7.54
- Tỷ trọng (g/cc) : 1.24
PHA TRỘN & SỬ DỤNG:
- 1 L/ 600-800 L NƯỚC SẠCH
- Phun đẫm 2 mặt lá, thân, cành và tới quanh gốc
- Trước khi mưa 4 giờ, nhiệt độ < 26 độ C (sáng sớm, chiều mát). Không phun vào ban đêm.
- Lần 1: 10 ngày sau rửa vườn
- Lần 2: lặp lại sau 6-8 tuần
CÁCH PHA THUỐC VÀO BÌNH PHUN
- Đọc kỹ khuyến cáo trên bao bì/nhãn mát; theo hướng dẫn kỹ thuật của công ty
- Trước khi mỡ nắp, dốc ngược can 1-2 phút, sau đó lắc mạnh ngược kim đồng hồ 1 phút để thuốc tan đều
- Dùng nước sạch, pH trong bình phun < 7.0
- Phun đơn, không pha trộn với phân bón lá khác
- Phun lúc nhiệt độ < 26 độ C. Sáng sớm hoặc chiều muộn. Không phun ban đêm.
